Hiện nay nhiều người lựa chọn học tiếng Trung để tìm cơ hội việc làm và giáo viên tiếng Trung là công việc được tuyển dụng cực nhiều tại Việt Nam. Hãy cùng tìm hiểu cụ thể công việc của giáo viên tiếng Trung thế nào qua bài viết dưới đây nhé!

Giáo viên tiếng Trung là gì?

giao-vien-tieng-trung

Giáo viên tiếng Trung là gì?

Giáo viên tiếng Trung là 老师 (lǎoshī), là ngành nghề vô cùng cao quý có vai trò quan trọng trong việc đào tạo ra thế hệ trẻ. Giáo viên là người giảng dạy cho học sinh các kiến thức liên quan đến môn học đối với từng cấp học phù hợp với học sinh. Giáo viên tiếng Trung sẽ truyền tải kiến thức tiếng Trung cho học viên, giám sát và hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học để nâng cao trình độ tiếng Trung.

Thường giáo viên tiếng Trung là việc tại các trường đại học, trường cao đẳng đào tạo ngôn ngữ Trung hay các trung tâm đào tạo trong giờ hành chính hoặc ngoài giờ hành chính theo lịch được phân.

Công việc của giáo viên tiếng Trung thế nào?

Dưới đây Trường cao đẳng quốc tế sẽ chia sẻ bản mô tả công việc của giáo viên chuyên ngành tiếng Trung đang được áp dụng phổ biến hiện nay, theo dõi nhé!

  • Trực tiếp đứng lớp giảng dạy tiếng Trung online hoặc offline.
  • Soạn tài liệu, giáo án phục vụ cho chương trình học.
  • Lên đề thi, chuẩn bị các bài test cho học sinh.
  • Giao bài tập và chấm bài cho học sinh.
  • Giám sát, quản lý chất lượng đầu ra của những lớp được phân công.
  • Giải đáp các thắc mắc của học sinh.
  • Thực hiện các công việc khác theo chỉ đạo, yêu cầu của cấp trên.

Các kỹ năng cần thiết của giáo viên tiếng Trung là gì?

giao-vien-tieng-trung

Các kỹ năng cần thiết của giáo viên tiếng Trung là gì?

Để trở thành giáo viên ngành tiếng Trung, điều đầu tiên bạn cần nắm vững các kiến thức chuyên môn liên quan đến việc dạy học tiếng Trung.

  • Có vốn từ vựng phong phú, đa dạng với nhiều chủ đề trong cuộc sống.
  • Nền tảng ngữ pháp tốt, nắm vững các cấu trúc, nâng cao cách sử dụng vào các văn cảnh tương ứng.
  • Giáo viên tiếng Trung bắt buộc phải phát âm chuẩn.
  • Có khả năng nghe tốt và thành thạo như tiếng mẹ đẻ, chữ viết thuần thục điêu luyện.

Bên cạnh yêu cầu về chuyên môn, cần hiểu biết phong phú về văn hóa Trung Quốc, nhằm lồng ghép vào các bài học, tạo sự hứng khởi cho người học.

Không chỉ cẩn có sự am hiểu chuyên sâu tiếng Trung, giáo viên dạy tiếng Trung cần có các kỹ năng sư phạm cơ bản:

  • Khả năng truyền đạt kiến thức tốt. Biết vận dụng linh hoạt các phương pháp trong nội dung bài học.
  • Am hiểu tâm lý học sinh, tạo điều kiện cho học sinh dễ tương tác nhằm đạt hiệu quả của bài học.
  • Biên soạn nội dung học dựa trên các nguồn chất lượng giúp tối ưu kiến thức cho học sinh và rút ngắn thời gian học.
  • Có khả năng xử lý tình huống trên lớp học tốt khéo léo, tạo cảm giác thoải mái.
  • Kỹ năng sử dụng đa dạng các loại ứng dụng công nghệ,…

Một số từ vựng liên quan đến giáo viên trong tiếng Trung

  • 家庭教师 (jiātíng jiàoshī): Giáo viên chủ nhiệm.
  • 数学老师 (shùxué lǎoshī): Giáo viên Toán.
  • 外语老师 (wàiyǔ lǎoshī): Giáo viên ngoại ngữ.
  • 幼儿教师 (Yòu’ér jiàoshī): Giáo viên mẫu giáo
  • 小学教师 (Xiǎoxué jiàoshī): Giáo viên tiểu học
  • 中学教师 (Zhōngxué jiàoshī): Giáo viên cấp 2
  • 大学教师 (Dàxué jiàoshī): Giảng viên Đại học
  • 大学教授 (Dàxué jiàoshòu): Giáo sư Đại học
  • 历史老师 (Lìshǐ lǎoshī): Giáo viên lịch sử
  • 钢琴老师 (Gāngqín lǎoshī): Giáo viên Piano
  • 烹饪老师 (pēngrèn lǎoshī): Giáo viên dạy nấu ăn
  • 绘画老师 (huìhuà lǎoshī): Giáo viên dạy vẽ
  • 专职教师 (Zhuānzhí jiàoshī): Giáo viên Full-time
  • 兼职教师 (Jiānzhí jiàoshī): Giáo viên Part-time

Một số mẫu câu liên quan đến giáo viên trong tiếng Trung

-大学讲师我还没结婚. (dàxué jiǎngshī wǒ hái méi jiéhūn.): Giảng viên đại học tôi vẫn chưa kết hôn.

-我的班主任很漂亮. (wǒ de bānzhǔrèn hěn piàoliang.): Giáo viên chủ nhiệm của tôi rất đẹp.

-外语老师很可爱. (wàiyǔ lǎoshī hěn kě’ài.): Thầy dạy ngoại ngữ thật đáng yêu.

Trên đây là thông tin tổng hợp về giáo viên tiếng Trung. Hy vọng tài liệu hữu ích giúp bạn hiểu hơn về giáo viên ngành nghề chưa bao giờ hết hot với mức lương hấp dẫn. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết!

Facebook Comments Box