Khối A2 là một trong những tổ hợp môn xét tuyển được nhiều thí sinh quan tâm trong những năm gần đây. Vậy, khối A2 gồm những môn nào? Có những ngành và trường nào xét tuyển? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Mục Lục

Khối A2 gồm những môn nào?

Khối A2 là khối thi được mở rộng từ khối A truyền thống. Khối thi này gồm 3 môn: Toán học, Vật lý và Sinh học. Theo đó, cả 3 môn trong khối A2 hiện nay đều thi trắc nghiệm, đòi hỏi thí sinh nắm chắc kiến thức và có kỹ năng làm bài nhanh, chính xác. Thời gian làm bài của môn Toán học là 90 phút, còn môn Vật lý và Sinh học là 50 phút.

Khối A2 gồm 3 môn: Toán học, Vật lý và Sinh học

Khối A2 gồm 3 môn: Toán học, Vật lý và Sinh học

Xem thêm về: [KINH NGHIỆM CHỌN NGÀNH] Học lực khá nên chọn ngành nào khối A?

Khối A2 là tổ hợp xét tuyển được nhiều trường sử dụng trong tuyển sinh, phù hợp với thí sinh có thế mạnh về khoa học tự nhiên, đặc biệt là sự kết hợp giữa tư duy logic và khoa học sự sống.

Các ngành học xét tuyển khối A2

Dưới đây là danh sách các ngành học thuộc khối A2 để các thí sinh có thể tham khảo và lựa chọn:

Mã ngành Tên ngành học Mã ngành Tên ngành học
7620112 Bảo vệ thực vật 7520402 Kỹ thuật hạt nhân
7580213 Cấp thoát nước 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7620101 Chăn nuôi 7580201 Kỹ thuật xây dựng
7520101 Cơ kỹ thuật 7510302 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510202 Công nghệ chế tạo máy 7510301 Kỹ thuật điện
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520320 Kỹ thuật môi trường 7420201 Công nghệ sinh học
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7420205 Công nghệ sinh học y – dược
7480201 Công nghệ thông tin 7480101 Khoa học máy tính
7480104 Hệ thống thông tin 52480298 Công nghệ thông tin và truyền thông
7540104 Công nghệ sau thu hoạch 7540101 Công nghệ thực phẩm
7440201 Địa chất học 7440122 Khoa học vật liệu
7340301 Kế toán 7340101 Quản trị kinh doanh
7620110 Khoa học cây trồng 7720301 Điều dưỡng
7720201 Dược học 7720101 Y khoa (Y đa khoa)
7580301 Kinh tế xây dựng 7720601 Xét nghiệm y học
7480108 Kỹ thuật máy tính 7480103 Kỹ thuật phần mềm
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7520298 Năng lượng tái tạo
7520309 Kỹ thuật vật liệu 7520401 Vật lý kỹ thuật
7440102 Vật lý học 7440297 Vũ trụ và hàng không
7620205 Lâm sinh 7620211 Quản lý tài nguyên rừng
7620109 Nông học 7620301 Nuôi trồng thủy sản
7440228 Hải dương học 7620116 Phát triển nông thôn
7850103 Quản lý đất đai 7850101 Quản lý tài nguyên & môi trường
7420101 Sinh học 7420203 Sinh học ứng dụng
7140213 Sư phạm Sinh học 7140211 Sư phạm Vật lý
7140209 Sư phạm Toán học 7340201 Tài chính – Ngân hàng
7640101 Thú y 7480102 Truyền thông & mạng máy tính

Các trường tuyển sinh khối A2

Hãy cùng tham khảo danh sách các trường tuyển sinh khối A2 uy tin trên toàn quốc ngay dưới đây để có lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân:

Top những trường xét tuyển khối A2 mà thí sinh có thể tham khảo và lựa chọn

Top những trường xét tuyển khối A2 mà thí sinh có thể tham khảo và lựa chọn

Tìm hiểu về: Tìm hiểu thông tin Đại học Y Hà Nội có xét khối A không?

STT Mã trường Tên trường Số ngành xét tuyển khối A2
1 BKA Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2 ngành
2 SPH Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 1 ngành
3 SPS Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM 2 ngành
4 HNM Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 5 ngành
5 IUH Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2 ngành
6 HYD Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 2 ngành
7 DKK Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 28 ngành
8 HHK Học Viện Hàng không Việt Nam 23 ngành
9 PKA Trường Đại Học Phenikaa 4 ngành
10 TDM Trường Đại học Thủ Dầu Một 16 ngành
11 TLA Trường Đại Học Thủy Lợi 1 ngành
12 QST Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM 22 ngành
13 DTT Trường Đại Học Tôn Đức Thắng 4 ngành
14 QHT Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 15 ngành
15 DTS Trường Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 3 ngành
16 TCT Trường Đại Học Cần Thơ 12 ngành
17 DHS Trường Đại Học Sư Phạm Huế 4 ngành
18 QSC Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM 1 ngành
19 SGD Trường Đại Học Sài Gòn 24 ngành
20 DDS Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 1 ngành
21 SP2 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 3 ngành
22 QHS Trường Đại Học Giáo Dục – ĐHQG Hà Nội 3 ngành
23 SPK Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 1 ngành
24 DTY Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên 9 ngành
25 QSY Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM 4 ngành
26 TDV Trường Đại Học Vinh 7 ngành
27 QSA Trường Đại Học An Giang 3 ngành
28 SPD Trường Đại Học Đồng Tháp 8 ngành
29 TTN Trường Đại Học Tây Nguyên 9 ngành
30 DQN Trường Đại Học Quy Nhơn 8 ngành
31 HLU Trường Đại Học Hạ Long 1 ngành
32 DKT Trường Đại Học Hải Dương 10 ngành
33 DQB Trường Đại Học Quảng Bình 2 ngành
34 HHT Trường Đại Học Hà Tĩnh 3 ngành
35 DQU Trường Đại Học Quảng Nam 3 ngành
36 DPY Trường Đại Học Phú Yên 1 ngành
37 KCC Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 3 ngành
38 QHQ Trường Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội 7 ngành
39 KCN Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội 13 ngành
40 DVT Trường Đại Học Trà Vinh 10 ngành
41 NLS Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 19 ngành
42 XDA Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội 4 ngành
43 MDA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 4 ngành
44 DDL Trường Đại Học Điện Lực 1 ngành
45 VLU Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 5 ngành
46 DQK Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 4 ngành
47 UKH Trường Đại học Khánh Hòa 2 ngành
48 NTT Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 8 ngành
49 DTC Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên 24 ngành
50 DDT Trường Đại Học Duy Tân 12 ngành
51 DNC Trường Đại học Nam Cần Thơ 22 ngành
52 HIU Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 4 ngành
53 TTU Trường Đại học Tân Tạo 4 ngành
54 DCL Trường Đại Học Cửu Long 14 ngành
55 DVL Trường Đại Học Văn Lang 4 ngành
56 ETU Trường Đại Học Hòa Bình 4 ngành
57 DAD Trường Đại Học Đông Á 19 ngành
58 NLN Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận 1 ngành
59 DTD Trường Đại Học Tây Đô 6 ngành
60 DDU Trường Đại Học Đông Đô 1 ngành
61 DDB Trường Đại Học Thành Đông 6 ngành
62 DYD Trường Đại Học Yersin Đà Lạt 5 ngành
63 TDD Trường Đại học Thành Đô 2 ngành
64 DTV Trường Đại Học Lương Thế Vinh 5 ngành
65 VJU Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội 1 ngành
66 PVU Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam 3 ngành
67 DQT Trường Đại Học Quang Trung 2 ngành
68 DPT Trường Đại Học Phan Thiết 7 ngành
69 DVP Trường Đại Học Trưng Vương 2 ngành
70 THU Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam 4 ngành
71 DCD Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai 2 ngành
72 DHT Trường Đại Học Khoa Học Huế 1 ngành
73 DTZ Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên 2 ngành
74 HDT Trường Đại Học Hồng Đức 5 ngành
75 DLA Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An 1 ngành
76 NLG Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai 1 ngành
77 DPX Trường Đại Học Phú Xuân 2 ngành
78 HPU Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 4 ngành
79 MTU Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 2 ngành
80 DSG Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn 18 ngành
81 TTB Trường Đại Học Tây Bắc 12 ngành
82 TDL Trường Đại Học Đà Lạt 12 ngành
83 TQU Trường Đại học Tân Trào 4 ngành
84 TKG Trường Đại học Kiên Giang 5 ngành
85 DNB Trường Đại Học Hoa Lư 2 ngành
86 DDA Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 15 ngành
87 BMU Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 7 ngành

Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về khối A2 mà chúng tôi đã tổng hợp. Với sự đa dạng về ngành nghề và trường đào tạo, đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho nhiều học sinh hiện nay. Các bạn hãy chuẩn bị tốt kiến thức và chiến lược ôn thi hiệu quả để tận dụng tối đa lợi thế của khối thi này.

Facebook Comments Box
Rate this post